Tháng một 19
1. A booty call made with an ex.

2. A renewed relationship with an ex.
After they broke up, Joe still called Kate for some rebooty on weekends.
viết bởi chittydog 04 Tháng một, 2007
Tháng một 18
The knocking of fists together as a greeting, or form of respect.
He gave me a dap when we greeted.
viết bởi Phil 10 Tháng ba, 2004
Tháng một 17
Documents made of paper, like an anablog, in contrast to electronic documents.
Print out the treeware and we can send it via snail mail.
viết bởi Blue Cawdrey 18 Tháng mười một, 2004
Tháng một 16
To write a blog entry just for the sake of posting an entry, not because you have done anything interesting today.
I couldn't really think of anthing good to blog about, so my last post was real blogorrhea.
viết bởi Dustin 19 Tháng hai, 2005
Tháng một 15
The reverse of namesake; a person you are named after.
The monk Martin Luther was the nametake of Dr. King.
viết bởi Ben Frey 17 Tháng tư, 2006
Tháng một 14
To shop for items online; to buy things from an online store.
I think I'm going to save myself a lot of holiday shopping hassles and just shop naked.
viết bởi CleverConveyence 12 Tháng mười hai, 2006
Tháng một 13
To insert contacts in your eyes.
John said, "Slap your plastics and let's go to the bar."
viết bởi JaaWeave 18 Tháng mười hai, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.