1 definition by DGOW

PWN (verb) 1. An act of dominating an opponent. 2. Great, ingenious; applied to methods and objects. Originally dates back to the days of WarCraft, when a map designer mispelled "Own" as "Pwn". What was originally supose to be "player has been owned." was "player has been pwned". Pwn eventually grew from there and is now used throughout the online world, especially in online games.
1. "I pwn these guys on battlenet"

2. "This strategy pwns!" or "This game pwn."

3. "Newman just got pwned by Ashlee."
viết bởi DGOW 09 Tháng mười một, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×