1 definition by Michael Israel

Shot coding is when a computer programmer takes a shot of whiskey when errors appear when the programmer is debugging a computer program.
If the programmers who wrote Windows ME practiced shot coding they'd die of alcohol poisoning.

Shot coding is one way students at MIT get through their freshmen year.
viết bởi Michael Israel 23 Tháng chín, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×