tìm từ bất kỳ, như là swoll:

1 definition by NastyLeaf

 
1.
Been There, Done That, Bought The T-Shirt, Wore It Out.
Guy1: Dude, I'm stoked for the DMB concert this weekend. U seen Dave live before?
Guy2: BTDTBTTWIO.
viết bởi NastyLeaf 29 Tháng năm, 2007