1 definition by Pikachuuuuuuuu

Camouflage cam-ou-flage |ˈkaməˌflä zh; -ˌfläj|
noun
Often, of a chocolate chip like pattern, it is designed to provide cover in a desert environment. It should work best against a sandy or rocky background.
But when they looked upon the desert environment, no soldiers could be found -- only the appearance of a giant cookie. It was camouflage that had hidden them.
viết bởi Pikachuuuuuuuu 23 Tháng bảy, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×