1 definition by Tangible

A Vietnamese sandwich, aka bánh mì. Named after the common yet abrasive utterance of "DEE DAO, DEE DAO!" among Vietnamese people (which loosely means "where're you going?").
Ayo, I'm starving. Let's go get some dee dao sandwiches.
viết bởi Tangible 06 Tháng bảy, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×