1 definition by john-stump

A baby, usually black or of another minority group, whose parents are on foodstamps. Foodstamp babies grow up on massive amounts of kool-aid, watermelon and chicken. Foodstamp babies cry a lot because they learn at a very young age that their parents are a burden to society.
John: "See that lady that just came through my line with $500 worth of chicken and watermelon? Of course she paid with foodstamps and her foodstamp baby wouldn't stop crying."
Ron: "Goddamn foodstamp babies."
viết bởi john-stump 16 Tháng mười hai, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×