1.Beign able to make large conclusions with only minisclue observations.

2. Clever, quick, cunning or ingenious.
1. Whilst watching paint dry, he said "have you noticed how there are exactally 322 bricks in this wall?"

2. He was so astute, that his resposes were 98% right everytime, which based on his school's standards was extreamly high, because they are all idiots.
viết bởi Mtbeaver 28 Tháng mười một, 2006
Crafty.
Architecture for the astute.
viết bởi LarstaiT 07 Tháng mười một, 2003
when someone is all high and lofty;
stuck up so far that their ass can't toot
that prof is sooo astute
viết bởi vincent 17 Tháng ba, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×