Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là seagulling:
 
1.
A ghetto name given by a hoodrat who had a hoodrat baby.
Girl 1: Who is that
Girl 2: That's just Avantae
Girl 1: AVANTAE? WHAT KIND OF HOODRAT NAMED HIM?
Girl 2: LOL A Hoodrat!
viết bởi Slim345 20 Tháng ba, 2013
1 1