When you are back to doing what you do best. Or, when you are back home from a long trip.
Timmy had been on the mend from a broken foot, but now that he's all better and playing ball again, he's <back in the saddle>.

Joey had been on a long business trip but now he's <back in the saddle>.
viết bởi Boogiebones 05 Tháng ba, 2009
1.) To begin doing what you stopped doing before, and often after recovering from an illness or a set-back.

2.) Riding a horse
1.) The doctor said that I have fully recovered, so I am ready and will be back in the saddle by Monday.

2.) His teenage son got a new position in the polo club, and he is now back in the saddle
viết bởi Sir Orlando 10 Tháng mười một, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×