Top Definition
When an individual or group can't decide on one name for a company, therefore choosing more than one name. This usually happens in time of transitions or mergers.
3 major examples of Bi-Companiualism would be FedEx-Kinkos (merger), Cingular-AT&T (transition), and & Entertainment-denver2night.com (transition)
viết bởi Daniel Patrickk 24 Tháng chín, 2007
5 Words related to Bi-Companiual

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×