Top Definition
A common currency among violent individuals, with one Bling-Blam equivalent to the number of bullets neccesary to ice someone.
Philip overcharged me for the third week in a row, so I paid him in bling-blams.

Bling-Blam makes a lousy gift.
viết bởi Alden the Ninja 09 Tháng năm, 2006
6 Words related to Bling-Blam

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×