Braven Pronounced: Brave - n Strong, courageous, warrior. Handsome, honorable and honest. Leader of many in fairness and truth. Good communicator and able to discern the heart of a person by listening to them as well as reading their body language. Respectful of God and respected by mankind. A man with a purpose.
Braven is a man of integrity, respected by those he leads and regarded as strong and courageous.
viết bởi JumpinJax 03 Tháng hai, 2010
Strong; brave
Braven was amazing today, it was he's first day of school.
viết bởi luckygurl 03 Tháng hai, 2010
bra-vehn(adj.)--gay as homo gay.

--homosexual
(v.)--act of craving the same sex
(n.)--animal fucker
(n.)--a loser who cant get real humans for sex.
"Fuck Lloyd he's so braven"

"They should stop letting bravens in the zoo!"
viết bởi Ralpheefuckingeezy 23 Tháng mười, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×