Top Definition
A diet coke that is drank in a corporate environment for the purpose of improving efficiency. Business cokes must be consumed when wearing at least business casual, and in cancer-inducing quantities.
"Got a lot to do today?"
"I did, but I just shotgunned four business cokes. This shit is pringles."

"I'm sorry, you're going to have to quit your job in investment banking. You have business coke-induced cancer. Business cancer."
viết bởi Business Mattr3ss 01 Tháng tám, 2009
5 Words related to Business Coke

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.