A phrase stating that even though the subject is gone the intent of it will still succeed. Originally derived from a not-uncommon event in video games in which a player is killed after setting a time bomb, but the bomb continues to destroy the target anyway. It can, however, be applyied to anything metaphorically similar, involving exposives or not.
Player A: "Hah! Gottcha! Nice try."
Player B "Ah, I may be gone, but the bomb lives on!"
Player A: "What bomb?"
*Player A's generator explodes*
Player A: "SHIT!"
viết bởi Zaenos 22 Tháng bảy, 2006
5 Words related to But the bomb lives on

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×