slang for the female sexual organ, i.e., the vagina
Jack rammed his prick in and out of Sally's cha-cha.
viết bởi Jacon (jay-son) 22 Tháng tám, 2003
it is slang referring to a current condition or situation that exists, usually pleasant.
We used to say, "Hey, don't mess up the cha-cha dude".

In this case the person did something to upset the applecart or cha-cha of someone else.

I have also heard, Go along with the cha-cha. Here it is like the word "program" as in go along with the program, or cha- cha.
viết bởi Dillan68 13 Tháng sáu, 2012
When you have Diarrhea.
Pull over I have the Cha Chas.
viết bởi Stephielou 19 Tháng sáu, 2008
Very large breasts.

Big round booobiesss!
Jessica has some big cha cha's.

Justin wanted to see Jessica's cha cha's!
viết bởi Zebra#1 28 Tháng ba, 2008
boobies, also knows as chesticles
My cha-chas bring my husband much pleasure.
viết bởi Sarah Lambert 04 Tháng ba, 2008
A woman who used to be a man (post-op). Also known as a mahoo. Individual Cha Chas tend to be attracted to 50 year old perverts and big-eared men who aren't sticking around. Also, they love celebrity gossip and rotund redheads.
Cha Cha totally went down on a male stripper. Then he spewed in her hand.
viết bởi DeltaShift 22 Tháng một, 2011
The act of smoking incense or potpourri.
Yo last night after we cha cha'd.. I was in the zone..

Guy 1: What are you doing after work?

Guy 2: I dont know I might cha cha then watch a movie. Everything is better after you cha cha.
viết bởi Ace Boogie2488 02 Tháng hai, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×