1. Hispanic word for a cheap sandal or flip-flops; also known as chancla. Often found under the bed.

2. Often used as disciplinary tool to correct lamentable behavior.

May be used as a adjective (chancletero/chancletera-one who wears cheap sandals/flip flops; also used as verb (chanclaso-severe beating with a chancleta/chancla)

1. "Yo, why are you wearing socks with chancletas?"

"Get my chancletas, I'm going out"

"Have you seen my chancleta, I seem to have misplaced it"

2. "You better clean that room before you get a chancleta in the face!"

3. "Why is your thigh red?

It got in the way of a chancleta."

4. "I hear that chancletero coming down the hall"

5. "I came home late last night and got the chanclaso of my life!"

viết bởi Datchik 06 Tháng mười, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×