‎Cheerdrawal - /tʃɪərdrɔɹəl/ (a portmanteau of cheer and withdrawal)

The act or process of ceasing to cheerlead for an excessive period of time.

Symptoms include excessive energy, depression, dysphoria.
Treatments include full-ups, prep drills, cheer jacks and 100% basket tosses.
It's only been a week since our last practice and I'm already feeling the cheerdrawal.
viết bởi YHornet 21 Tháng mười hai, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×