Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là bae:
 
1.
(chib IR row) The act of being the most insanely sick, awesome, or gnar guy around. Or being able to fly.
1. "Sup Chiberow?" "Not much brah"
2. Dude, there's a Chiberow outside the plane window.
viết bởi itsthatguyagain 17 Tháng mười, 2010
2 0