The act of killing someone by shaking their hand, pulling a gun out from a pocket, and then shooting said victim while pulling him towards you. Invented by Al Capone.
John: Hey Freddie,I just saw some guy in the street that was all bloody!

Freddie: Why was he bloody?

John: He said he got a Chicago Handshake from some random dude.
viết bởi logmiesta22 08 Tháng mười hai, 2009
11 Words related to Chicago handshake
1) A handshake in which money is exchanged for the purpose of bribing. 2) To pass bribe money via hand greeting.
Everyone knows the only way you get into Club 69 is be a celebrity, know the management or give the bouncer an old fashioned Chicago Handshake.
viết bởi Stan the Chi-town Man 25 Tháng chín, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×