Chinvite: Cheers for the invite (Heavy on the sarcasm, used in a light hearted manner). Used effectively in social/facebook situations.
Brian: "Christmas day was really good catching up with the family".
Gary: "Chinvite".
viết bởi Relly 123 30 Tháng mười, 2010
An invitation that is continually promised and postponed but never forthcoming.
Friend 1: "Yo, when are they gonna let us check out their new place? I heard it looks really nice."
Friend 2: "I dunno man, it's a total chinvite."
viết bởi Denny from the Block 16 Tháng chín, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×