Top Definition
An adjective referring to when a situation or event is crazy, hype, etc.,
"Jaden was chipped at party."
"Yo.. Austin got hella chipped last night!"
viết bởi Jewop 09 Tháng sáu, 2016
(An automobile) equipped with a performance-enhancing electronic wordchipword.
Nice car; is it chipped yet?
viết bởi The Finer Definer 02 Tháng sáu, 2003
Buzzed, Stoned, Baked, High on pot
Dude I got chipped before school yesterday.
viết bởi bermudadude123 01 Tháng sáu, 2010
To get beat up. In other words to have ones face chipped away in a sort of sense.
Simon: Are you alright; why are you sweating?
Tyrone: Kyle stole my homies weed, so I chipped him.
Simon: Damn. Relax man.
viết bởi DHirtyFYL 10 Tháng tám, 2015
To have a computer chip embedded in your brain, directing your thoughts; under government control.
I've been chipped and now I can't think for myself.
viết bởi dgldjljf 23 Tháng chín, 2011
To never win at anything and to lose by a rediculous margin.
"Man you killed me in Fifa, Forty-five to nothing....I GOT CHIPPED!!!"
viết bởi Commissioner K 10 Tháng tám, 2009
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×