Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là basic:
 
1.
northern youth,
Stealing look at chore

He's Choring your bike.
viết bởi Anony1234 05 Tháng chín, 2008
11 3
 
2.
An adjective to describe a task which is both boring and a chore.
Writing this example is choring.
viết bởi Hobsnob 27 Tháng mười một, 2007
4 5