Top Definition
The act of losing a "Table Game" led by the older of two age groups at camp, and being forced to take everyone's plates and silverware up. It is a very unwanted job. Also used as a figurative expression when someone does something stupid, a given older kid will pretend that the younger kid deserved to clear the table for what they said or did.
John: Mark, Clearing!!!

Mark: Ahh! I'm so bad at table games. I literally clear at least once every day!
viết bởi asdflugcewdsxz 18 Tháng chín, 2013
2 Words related to Clearing

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.