The state in which one finds oneself when given cause to grin so widely as to appear as though one has swallowed a wire metal coathanger.
When I saw her smile it utterly coathangered me.
viết bởi banjaxt 21 Tháng một, 2010
To run, usually at speed, into pole, post, or other apparently freestanding horizontal protrusion that is at neck level.
"Jonny got coat-hangered by that guys arm."
viết bởi chickitty 27 Tháng năm, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×