1. an individual in a business environment that takes over a corporation or business without conforming to the orthodox status quo.

2. an internet blogger who first appeared on "hoodtalk.org",
infamous for his ability to create pride-crushing and humbling Photoshop altered pictures "flaming" or joking on a particular individual/victim. also creator of the term "Corporate Thugga"
50 Cent is a hustler, he went from owning a record label to expanding in to other "G-Unit" business ventures. Man that nigga ain't in the streets no more he a corporate thugga now getting that clean paper.
viết bởi Corporate_Thugga 04 Tháng hai, 2008
5 Words related to Corporate Thugga

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×