Top Definition
A phrase to describe something Corporate or relating to a Corporate culture.
He annual quota was increased because of the Company's Corportea Smorpatea rules.

Vacation days were reduced this year because of the Corportea Smorpatea meetings.
viết bởi Srecruiting 12 Tháng mười hai, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×