Top Definition
Pronounced: Corp-ro-mise

When politicians, decision makers, or individuals compromise their own personal values in order to bow to corporate greed.
1) Recently a plan was announced to limit the number of servings of potatoes in school provided lunches to two servings per week. The goal was to help improve children's diets and foster a healthier lifestyle. The senate voted this plan down due to pressure from the potato industry and lobbyists. This is an example of corpromising.

2) Today at work I corpromised my values by not speaking up as I knew my political opinions differed from those of my manager.
#compromise #corporate greed #lobbyist #coerce #persuade #corpromised #corpromising
viết bởi jasmineisawesome 20 Tháng mười, 2011
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×