the adjective used when describing something done clumsily and awkwardly; often used to describe sexual encounters with people who spend all their time on twitter.
interviewer: and I heard you had intercourse with a fan, care to elaborate?
Niall Horan: well the whole thing was done very craicly; she was making weird noises and kept asking me if I was going to follow her after we finished.
viết bởi L. Payne 14 Tháng bảy, 2013
da swaggiest
Person 1: you're craicly
Person 2: Aw, thanks, I know I'm swag <3
viết bởi c417 14 Tháng bảy, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×