1.
1.When something is extremely crispy and hard to the touch, a higher level of crispiness.
1.Carlos used so much Dippity-do in his hair it became "craspy". He liked it this way as no hair would be out of place for his big date.

2. Janets hands were so dry they were craspy.
viết bởi Rex212 12 Tháng năm, 2009
 
2.
the feeling you get when you wake up after a night of drinking and your throat is mysteriously raw.
I should have never been the only girl at that frat party, I woke up feeling quite craspy.
viết bởi a harmless pie 24 Tháng tám, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×