Top Definition
Deceptive enviroment dector and confidence tool.
The intelligence analyst used "DEDACT" to provide a level of perceived deception in the report.
viết bởi mgalla2 03 Tháng năm, 2009
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×