Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là latergram:
 
1.
When a person sticks their finger covered in dip saliva and sticks it in a unsuspecting persons ear.
"I gave josh a dip willy"
viết bởi Happy Huebner 28 Tháng tám, 2009
6 1
 
2.
An old person who jokingly calls his or her spouse names.
Papaw Bobby and Nanny are dipwillys
viết bởi baptistbuddy2 16 Tháng tám, 2008
0 0