The person with the highest academic rank in their cohort. Although the term ‘Dux’ is extremely common in some regions, most notably Queensland, Australia, it is often unheard of in most other parts of the world.

Synonym: valedictorian
He was presented the Dux award for his outstanding achievement.
viết bởi Shanetusk 01 Tháng mười một, 2005
To run or leave a place
Eg. "oi blud lets dux"
"feds are comin.DUX!"
viết bởi TAX 02 Tháng mười một, 2004
1. Shit Talker
2. Escaped Mental Patient
1. "He's a total dux"
2. "Did you hear about the dux on the news today?"
viết bởi dux0r 02 Tháng ba, 2004
very bad, stupid, terrible
this homework is totally dux!
viết bởi Chuck Eager 19 Tháng bảy, 2006
To lie or mislead purposefully with the intent to decieve and glorify ones self to achieve financial gain.
The evil dictator sought to dux with the foreign ministry of the United states.

Jim jones pulled a dux on his followers.
viết bởi Zamfir 11 Tháng tám, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×