To produce, distribute, or sell independent music online. Primarily refers to Net labels.

Syndakit Studios has a major e-hustle going on for 2006.
viết bởi Rod "Politico" Adkins 07 Tháng năm, 2006
Aggressive entrepreneurial pursuit; moving, shaking, sharing, selling, promoting, using the web as the platform for diverse forms commerce and communication while maintaining social responsibility.

1675 From Dutch: husselen/hutselen "to shake, to toss", from Middle Dutch hutselen "to shake the money in the game of hustle-cap".
"I ehustle my new album taking it directly to the people online."
viết bởi huniman 25 Tháng tư, 2009
The process of acquiring goods (legally or illegally) and selling them online for a profit, often through eBay.
Fuck a swap meet. You need to get with this eHustle.
viết bởi The Frugie 28 Tháng mười hai, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×