Avoiding someone electronically such as on Facebook, e-mail, IM, or text messages.
Guy #1: I sent Laura a message on facebook two weeks ago asking her what her plans are for New Years but she still hasn't responded.

Guy#2: Dude, it sounds like you're being e-voided.
viết bởi Steve-O-Matic 15 Tháng mười hai, 2009
to use technology for the sole purpose of avoiding (human) contact
I saw Jim headed in my direction and evoided him with my iPod.
viết bởi Lynne F. 18 Tháng mười, 2005
When my mother-in-law started repeating herself for the tenth time, I pressed flash on my cordless phone and pretending to have an important business call incoming. It was a sucessful evoidance tactic that I plan to use more of.
When Bill heard the his girlfriend's car outside, he used the remote control to mute the audio on the CD, thereby evoiding her with the appearance of a quiet, unoccupied house and gaining a free pass for the day.
viết bởi Deb77 28 Tháng mười, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×