Top Definition
noun pl. effluvia ef·flu·vi·a (-vē-ə) or ef·flu·vi·ums
A usually invisible emanation or exhalation, as of vapor or gas.
a. A byproduct or residue; waste.
b. The odorous fumes given off by waste or decaying matter.
An impalpable emanation; an aura.
I think perhaps that a poisonous effluvium is emitted from the luminous substance.
The most common causes of telogen effluvium are: Physical stress: surgery, illness, anemia, rapid weight change.
For two decades Pakistani society has been poisoned by the effluvia from the US-backed holy war against the Soviets in Afghanistan.
The mineral mixture he had wrapped in thin platinum foil, which blocks Hodges ` corpuscular effluvia apparently.
There are two different types of alopecia, medically known as anagen effluvium and Telogen effluvium.
viết bởi slampiece#1 23 Tháng mười hai, 2010
A dissagreable or offensive smell.
There was an Effluvium smell off your girlfriend.
viết bởi manofsteel123 19 Tháng sáu, 2010
odorous emanation of butt juice supreme
t-loc's effluvia reeks like yo mama's 3 week old egg and corned beef hash casserole.
viết bởi edwon tiger 11 Tháng chín, 2008
1: an invisible emanation; especially : an offensive exhalation or smell
2: a by-product especially in the form of waste
Effluvium is a bitch.
viết bởi dewwop 18 Tháng mười một, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.