Usually found in corporate activities, processes and projects it is that amount of effort, time or money expended with the sole purpose of assuaging or satiating a decision-maker's ego. None of these activities have any direct or indirect value to the company, other employees, the stockholders or to conscious life in general--it's strictly the wasted time, money and effort to make a senior level person happy.
Please add 80 to 120 hours to any project or activity to accommodate ego-waste.
viết bởi Philip Coen-Pesch 06 Tháng hai, 2009
5 Words related to Ego-waste

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×