Engineer-civil: Some one with knowledge of sustainability and environmental aspects of physical infrastrcture developmet as the foundation of civil engineering in addition to soil and structural integrity as traditionally taught and practised in the past two centuries.
Engineer-civil :Vijayaratnam a pioneer in sustainable development as well as well qualified in civil and environmental engineer for more than 3 decades.
viết bởi kpvj 03 Tháng năm, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×