The amped-up sensation derived from an overdue gaming session, specifically with fps titles. Can also apply to racing games, but is best suited for anything that involves grenades, rocket launchers, etc.
Work was Hell today... the boss was pissed, and traffic was a nightmare. I need to get home for some Explosion Therapy.
viết bởi Bruce M 02 Tháng mười một, 2005

9 Words Related to Explosion Therapy

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×