A term coined by Rafael Benitez in 2009, to denote what is apparently indisputable to the orator but is considered speculative to others.
It may be used ironically to speak of what is outrightly true, in a slightly humorous way.
"But I want to talk about fachts. I want to be clear, I do not want to play mind games too early, although they seem to want to start. But I have seen some fachts."
viết bởi JizzySpunkbubbles 19 Tháng tám, 2013
It really means FACTS but Manc supporters can't spell
FACHTS

in response to everything
viết bởi daraghsg 05 Tháng năm, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×