To make a commitment to someone and then not follow through. Usually a broken promise.
After promising not to fart on her face, i compeletly faked on Lisa while she let me teabag her.
viết bởi BeanGuillen 27 Tháng tư, 2011
4 Words related to Faked
The first in a long line of "Fakes." Not "fake" due to personality or attitude persay, merely "fake" because he was the second JD to join a group of friends. May have a fondness for television, leather loveseats, anime, wine, and other hipsters.
"I love Fake D, but he is melting into the couch again!"
"I would like to introduce you guys to my friends Joe and Fake Joe"
viết bởi Hamed&Andrew 18 Tháng bảy, 2006
getting ridiculously stoned (baked) from smoking synthetic cannabis.
"You kids are way too baked."

"Nah man, we're faked"

Let's get faked.
viết bởi unicorndanzparty 28 Tháng mười một, 2012
pretending to be baked
He's so faked right now, he only took a hit.
viết bởi m.cm.c 11 Tháng tám, 2012

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×