v. The act of monitoring any media outlet, person, or event for extreme amounts of time. (FB, twitter)
n. 1) the amount of interest and curiosity that an individual or group generate in the public eye. 2) The level to which any individual or group pays attention to a person, product, or media activity.
v- Sandy was engaged in some serious FB followtivity today.

n- The young entrepreneur hopes that his followtivity increases after his reality show appearance.
viết bởi Drama Free Tea 22 Tháng mười một, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×