N.
The system of ranks in almost qany social system. For example, in an office:
Boss, Executive, Salesperson, Mail Room clerk, and janitor,
In a school:
Popular Kids, Jocks, Gangsters, Stoners, Norms, Geeks, Morons.

Also known as Social Ladder.
Since I'm on the football team, I've moved up the food chain.
viết bởi Slavik Von Stockholm 03 Tháng năm, 2005
Something used to explain how animals and humans eat what they do and why they do.
plants<animals,<humans
viết bởi Anonymous 08 Tháng bảy, 2003
A system used to define the standing of an individual based upon the use of "your mom," "face," or anything to stiffle intelligent dialogue or debate. Those who indulge in said saying frequent the bottom of the food chain. Invented by Markus.
Markus: I like shoes.
Sean: me too
Jarvys: your face likes shoes.
David: Down in the food chain

1. Jarvys
-drops to-
7. Jarvys
viết bởi Offenso 29 Tháng sáu, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×