Top Definition
The sound that is produced when opening, rearranging, or consuming a food product that comes in a package or wrapper, such as potato chips or Pop Tarts. This auditory phenomenon is especially prevalent when the consumer is trying to eat the comestibles covertly.
While I was trying to secretly eat my breakfast pastry during my important committee meeting, the wrapper crinkled and everyone looked noticed. Damn you, food sound!
viết bởi Walker R 24 Tháng một, 2009
6 Words related to Food Sound

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.