The act of being Tall and Goofy, and or; being clumsy at

the point of a discussion.
Yerman "Gloftly" cocked his head to his side and said whats up?

Everyone stopped talking the conversation seeced. Suddenly Bobs glofty hands petted some girl on the head everyone just stared and muttered what a "gloft"

Yerman tripped "Gloftly"over a piece of string and broke his toe.
viết bởi Angelo A 29 Tháng năm, 2008

7 Words Related to Glofty

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×