Describes the mood of one in a perpetual state of self-loathing and depression.
A gloombt Hershman cut a sorry figure in the crowd, upon learning that there was no peanut butter left.

Having had sex with one too many girls, Hershman's blue balls made him all the more gloombt.

As the kind chef at Subway accidently puts salad in Hershman's sandwich, he is immediately overwhelmed by a cloud of gloombt.
viết bởi The Gloombtmeister 23 Tháng một, 2012

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×