Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là 420:
 
1.
To inadvertently have oral sex with someone who has an STD.
Poor Paul, he ate Gonorrhea for Breakfast.
viết bởi Aram A. 24 Tháng hai, 2008
2 0

Words related to Gonorrhea for Breakfast:

breakfast damn mistake oral sex std