Do detailed work while grumbling.
Lois complained the whole time she had to stay late to grimble the presentation charts.
viết bởi CableHills 31 Tháng một, 2009
pulling or generally getting off with someone

if you see someone getting off with someone you must shout... "GRIMBLE!!!"
I grimble, you grimle, he/she grimble, we grimbled, I will grimble etc.

I want to grimble insert name here
viết bởi Grimble Crew 02 Tháng một, 2009
A very small amount of rock cocaine - less than $5 worth.
Eiman gave the guy $5 for rock but only got a grimble.
viết bởi DIII Guava 26 Tháng hai, 2007
precise details; smal or trifling matters
Let's talk about this project but not get into the grimble just yet.
viết bởi angrydigitalguy 19 Tháng một, 2011
To score an outrageous goal on Fifa Football/Soccer from 45 yards out.
Ronald Koeman with an almighty grimbler!
viết bởi Ef1993 05 Tháng tư, 2011
A guy that is only hot when you are drunk.
That guy gave me shots, and I texted him the next day. But after seeing him sober, I realized he was such a grimble!
viết bởi Drimble 17 Tháng chín, 2010
Very ugly or unattractive person, generally women.
Me - "Wow look at that herd of uglies"
Myron - "They're all grimbles! That is."
viết bởi Cr0okedEyes 15 Tháng năm, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×