tìm từ bất kỳ, như là sex:
 
1.
To be annoyed beyond the point of sanity.
I was walking across the pad at OTP and got Gussinated.
viết bởi Gairbearstare 22 Tháng mười hai, 2008
0 1

Words related to Gussinated

annoy gus gusinated gussin gussination insanity