Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là ratchet:
 
1.
A word used in place of another word.

1. What the Hoonder is going on?
2. You are so Hoonderliscious!
3. Alright Hoonders Lets get Hoonderin'!
4. Look at that Hoonder over there.
viết bởi Travis Kozik 14 Tháng mười một, 2005
2 1

Words related to Hoonder:

bad good honder hoonda hooner